NHỮNG “KIẾN TRÚC SƯ” ĐẠI TÀI

Tổ chim nhìn nhỏ xíu vậy nhưng chúng được kết lại với nhau bền vững  lạ thường . Hầu hết chúng được làm từ cỏ khô hoặc cành cây… Mỗi loài chim lại có cách làm tổ khác nhau.

Chúng ta hãy ngắm những tổ chim với đủ hình thù và kích thước khác nhau.

5

Cỏ được xếp từng lớp đan xen rất chặt chẽ, giúp chim tránh nắng mưa một cách hoàn hảo
Continue reading

Danh Sách Tướng Lãnh QLVNCH (Chức Vụ Cuối Cùng)

Tên Họ Năm Sanh Chức Vụ Cuối Cùng
001 Th.Tướng Bùi Đình Đạm 1926 Tổng Giám Đốc Tổng Nha Nhân Lực thuộc Bộ Quốc Phòng (1975)
002 Cố Ch. Tướng Bùi Quý Cảo 1923 Trưởng Đoàn Quân Sự Ban Liên Hợp Quân Sự 2 Bên khu 2 Đà Nẵng
003 Th. Tướng Bùi Hữu Nhơn 1927 Chỉ Huy Trưởng Sĩ Quan Trừ Bị Thủ Đức (1968)
004 Th.Tướng Bùi Thế Lân 1932 Tư Lệnh Sư Đoàn TQLC (1975)
005 Ch.Tướng Bùi Văn Nhu 1920 Tư Lệnh Phó CSQG (1975)
006 Tr. Tướng Cao Hảo Hớn 1926 Tổng Trưởng Chương Trình Bình Định và Phát Triển (1975)
007 Đ. Tướng Cao Văn Viên 1921 Tổng TMT QLVNCH (1975)
008 Phó Đô Đốc Chung Tấn Cang 1926 Tư Lệnh Hải Quân (1975)
009 Ch. Tướng Chung Tấn Phát ? Chánh Võ Phòng Phủ Thủ Tướng (4/1975, Vũ Văn Mẫu)
010 Ch. Tướng Chương Dzềnh Quay 1928 Tham Mưu Trưởng Quân Đoàn IV (1975)
011 Phó Đề Đốc Diệp Quang Thủy 1932 Tham Mưu Trưởng Bộ Tư Lệnh Hải Quân (1975)
012 Tr. Tướng Dư Quốc Đống 1932 Tư Lệnh QĐ III (1975)
013 Th. Tướng Dương Ngọc Lắm 1924 Đô Trưởng Sài Gòn (1964)
014 Tr. Tướng Dương Văn Đức 1925 Tư Lênh QĐ & QK IV (1964)
015 Đ. Tướng Dương Văn Minh 1916 Tổng Thống VNCH (1975 )
016 Th. Tướng Ðào Duy Ân 1932 Tư Lệnh Phó Diện Địa QĐ III (1975)
017 Th. Tướng Đoàn Văn Quảng 1923 Chỉ Huy Trưởng Trung Tâm Huấn Luyện Quang Trung (1972)
018 Phó Đề Đốc Đặng Cao Thăng 1929 Tư Lệnh Hải Quân Vùng IV Sông Ngòi (1975)
019 Ch. Tướng Ðặng Ðình Linh 1929 Tham Mưu Phó Kỹ Thuật và Tiếp Vận (BTL) Không Quân (1975)
020 Th.Tướng Đặng Thanh Liêm 1925 Chỉ Huy Trưởng Trung Tâm Huấn Luyện Quang Trung (1964)

Continue reading

Danh Sách Tướng Lãnh QLVNCH (Cấp Bậc)

Tên Họ Năm Sanh Trường Võ Bị ChT ThT TrT ÐT
001. Bùi Ðình Ðạm 1926 Huế (1948) 1 1965 1968
002. Bùi Quý Cảo 1923 Ðức (1953) 2 1974
003. Bùi Hữu Nhơn 1928 Đà Lạt (1947) 1963
004. Bùi Thế Lân 1932 Thủ Ðức (1954) 4 1972 1974
005. Bùi Văn Nhu 1920 SQ Cảnh Sát 1975
006. Cao Hảo Hớn 1926 Đà Lạt (1947) 1964 1970 1972
007. Cao Văn Viên 1921 Vũng Tàu (1949) 1964 1965 1967
008. Chung Tấn Cang 1926 Nhatrang (1952) 1 1964 1965 1968
009. Chung Tấn Phát Thủ Ðức (1953) 3 xxxx?
010. Chương Dzềnh Quay 1928 Ðà Lạt (1952) 5 1972
011. Diệp Quang Thủy 1932 Ðà Lạt (1953) 6 1974
012. Dư Quốc Ðống 1932 Ðà Lạt (1952) 5 1964 1966 1970
013. Dương Ngọc Lắm 1924 Ðà Lạt (1947) 1964
014. Dương Văn Ðức 1925 Ðà Lạt (1946) 1955 1964
015. Dương Văn Minh 1916 T.D.Một (1940) 1955 1957 1964
016. Ðào Duy Ân 1932 Ðà Lạt (1953) 4 1971 1974
017. Ðoàn Văn Quảng 1923 Thiếu Sinh Quân 1964 1970
018. Ðặng Cao Thăng 1929 Nam Định (1952) 1
Brest (1953)
1972
019. Ðặng Ðình Linh 1929 Salon (1955) 1972
020. Ðặng Thanh Liêm 1925 VB Viễn Đông Đàlạt K1 1964 1964

Continue reading

Phi công Mỹ nhảy khỏi máy bay, bắn hạ chiến đấu cơ Nhật

Trong Thế chiến 2, một phi công Mỹ đã làm được điều không tưởng khi nhảy dù khỏi máy bay, rút súng ngắn bắn trúng đầu phi công lái chiến đấu cơ Nhật khiến máy bay này đâm xuống đất.

1Baggett dùng súng ngắn bắn vào buồng lái máy bay Nhật. Một phi công Nhật trên máy bay khác chụp lại bức ảnh này.

Theo War History Online, Owen John Baggett sinh ngày 29.8.1920 tại Graham, Texas. Tốt nghiệp Đại học năm 1941, Baggett chuyển đến sống ở New York, làm việc cho một công ty đầu tư chứng khoán ở Wall Street.

Continue reading