Phi Đoàn 221 Trực Thăng

Người kể Nguyễn Văn Ức

Đôi Dòng Tiểu Sử

– 11-1959: Gia nhập Khoá 16 Trường VBQGVN.
– 12-1962: Khi tốt nghiệp, định chọn TQLC, nhưng lại được tuyển về Quân Chủng Không Quân.
– 4-1963: Học Hoa Tiêu Trực Thăng tại Hoa Kỳ.
– 5-1964: Tốt nghiệp về phục vụ tại Phi Đoàn 217, Không Đoàn 33 Chiến Thuật, sau này di chuyển về Không Đoàn 74 Chiến Thuật tại Cần Thơ.
– 10-1969: Sĩ quan liên lạc Không Quân tại Hoa Kỳ.
– 1-1971: Phi Đoàn Trưởng PĐ 221, Không Đoàn 43 Chiến Thuật, thuộc Sư Đoàn 3 KQ tại Biên Hoà.
– 1-1973: Không Đoàn Phó KĐ 64 Chiến Thuật, thuoộc Sư Đoàn 4 KQ tại Cần Thơ.
– Tham gia các sinh hoạt cộng đồng, đặc biệt ở các hội đoàn cựu quân nhân tại Orange County, California từ tháng 4-1975 tới nay.

Continue reading

TRUNG ĐỘI TRƯỞNG NHẢY DÙ.

Viết tặng anh Tinh A Sy, tiểu đoàn 11 Nhảy Dù.

Chu y Quý – KBC 4804

Tôi bước thêm hai bước nữa thật nhẹ nhàng, ngồi sát xuống bên hông căn lều, lắng tai nghe. Giọng nói của người miền Nam:

– “Đ.m, tối nay ăn cơm với thịt kho đã thiệt, hôm nào đi lãnh tiếp tế là hôm đó khoẻ ru. Ê Thành, tao nghe mấy thằng Nhảy Dù nói vài bữa nữa tụi nó sẽ rút ra, tao với mày đang ký vô Nhảy Dù, sẽ được ân xá, chứ còn hai năm lao công đào binh mệt mỏi quá.”

Continue reading

Danh Sách Tướng Lãnh QLVNCH (Chức Vụ Cuối Cùng)

Tên Họ Năm Sanh Chức Vụ Cuối Cùng
001 Th.Tướng Bùi Đình Đạm 1926 Tổng Giám Đốc Tổng Nha Nhân Lực thuộc Bộ Quốc Phòng (1975)
002 Cố Ch. Tướng Bùi Quý Cảo 1923 Trưởng Đoàn Quân Sự Ban Liên Hợp Quân Sự 2 Bên khu 2 Đà Nẵng
003 Th. Tướng Bùi Hữu Nhơn 1927 Chỉ Huy Trưởng Sĩ Quan Trừ Bị Thủ Đức (1968)
004 Th.Tướng Bùi Thế Lân 1932 Tư Lệnh Sư Đoàn TQLC (1975)
005 Ch.Tướng Bùi Văn Nhu 1920 Tư Lệnh Phó CSQG (1975)
006 Tr. Tướng Cao Hảo Hớn 1926 Tổng Trưởng Chương Trình Bình Định và Phát Triển (1975)
007 Đ. Tướng Cao Văn Viên 1921 Tổng TMT QLVNCH (1975)
008 Phó Đô Đốc Chung Tấn Cang 1926 Tư Lệnh Hải Quân (1975)
009 Ch. Tướng Chung Tấn Phát ? Chánh Võ Phòng Phủ Thủ Tướng (4/1975, Vũ Văn Mẫu)
010 Ch. Tướng Chương Dzềnh Quay 1928 Tham Mưu Trưởng Quân Đoàn IV (1975)
011 Phó Đề Đốc Diệp Quang Thủy 1932 Tham Mưu Trưởng Bộ Tư Lệnh Hải Quân (1975)
012 Tr. Tướng Dư Quốc Đống 1932 Tư Lệnh QĐ III (1975)
013 Th. Tướng Dương Ngọc Lắm 1924 Đô Trưởng Sài Gòn (1964)
014 Tr. Tướng Dương Văn Đức 1925 Tư Lênh QĐ & QK IV (1964)
015 Đ. Tướng Dương Văn Minh 1916 Tổng Thống VNCH (1975 )
016 Th. Tướng Ðào Duy Ân 1932 Tư Lệnh Phó Diện Địa QĐ III (1975)
017 Th. Tướng Đoàn Văn Quảng 1923 Chỉ Huy Trưởng Trung Tâm Huấn Luyện Quang Trung (1972)
018 Phó Đề Đốc Đặng Cao Thăng 1929 Tư Lệnh Hải Quân Vùng IV Sông Ngòi (1975)
019 Ch. Tướng Ðặng Ðình Linh 1929 Tham Mưu Phó Kỹ Thuật và Tiếp Vận (BTL) Không Quân (1975)
020 Th.Tướng Đặng Thanh Liêm 1925 Chỉ Huy Trưởng Trung Tâm Huấn Luyện Quang Trung (1964)

Continue reading

Danh Sách Tướng Lãnh QLVNCH (Cấp Bậc)

Tên Họ Năm Sanh Trường Võ Bị ChT ThT TrT ÐT
001. Bùi Ðình Ðạm 1926 Huế (1948) 1 1965 1968
002. Bùi Quý Cảo 1923 Ðức (1953) 2 1974
003. Bùi Hữu Nhơn 1928 Đà Lạt (1947) 1963
004. Bùi Thế Lân 1932 Thủ Ðức (1954) 4 1972 1974
005. Bùi Văn Nhu 1920 SQ Cảnh Sát 1975
006. Cao Hảo Hớn 1926 Đà Lạt (1947) 1964 1970 1972
007. Cao Văn Viên 1921 Vũng Tàu (1949) 1964 1965 1967
008. Chung Tấn Cang 1926 Nhatrang (1952) 1 1964 1965 1968
009. Chung Tấn Phát Thủ Ðức (1953) 3 xxxx?
010. Chương Dzềnh Quay 1928 Ðà Lạt (1952) 5 1972
011. Diệp Quang Thủy 1932 Ðà Lạt (1953) 6 1974
012. Dư Quốc Ðống 1932 Ðà Lạt (1952) 5 1964 1966 1970
013. Dương Ngọc Lắm 1924 Ðà Lạt (1947) 1964
014. Dương Văn Ðức 1925 Ðà Lạt (1946) 1955 1964
015. Dương Văn Minh 1916 T.D.Một (1940) 1955 1957 1964
016. Ðào Duy Ân 1932 Ðà Lạt (1953) 4 1971 1974
017. Ðoàn Văn Quảng 1923 Thiếu Sinh Quân 1964 1970
018. Ðặng Cao Thăng 1929 Nam Định (1952) 1
Brest (1953)
1972
019. Ðặng Ðình Linh 1929 Salon (1955) 1972
020. Ðặng Thanh Liêm 1925 VB Viễn Đông Đàlạt K1 1964 1964

Continue reading